cổng chào

cổng chào

Thành phố dựng cổng chào để chào mừng ngày Quốc khánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cổng được dựng lên để chào đón, hoan nghênh: "cổng chào" một cấu trúc dạng cổng, thường được trang trí, dựng tạm thời hoặc cố địnhlối vào một địa điểm, khu vực nhằm biểu thị sự chào đón nồng nhiệt đối với khách quý, đoàn thể hoặc nhân dịp lễ hội, sự kiện đặc biệt.
    • Biểu tượng của sự chào đón vinh danh: "cổng chào" còn mang ý nghĩa tượng trưng cho sự trân trọng, tôn vinh những người được chào đón, thường thấy trong các dịp lễ lớn, đón tiếp nguyên thủ quốc gia, hoặc khai trương sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Làng em dựng một cổng chào lớn để đón đoàn cán bộ về thăm. (Làng em xây dựng một cổng chào to để chào đón đoàn cán bộ đến thăm.)
    • Cổng chào bằng hoa rực rỡ sắc màulối vào hội chợ thu hút đông đảo người qua lại. (Cổng chào làm bằng hoa nhiều màu sắclối vào hội chợ thu hút nhiều người chú ý.)
    • Họ trang trí cổng chào bằng băng rôn bóng bay để chào mừng ngày khai giảng. (Họ trang trí cổng chào bằng băng rôn bóng bay để chào mừng ngày khai giảng năm học mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cổng chào tạm thời": cổng chào được dựng lên trong thời gian ngắn, thường bằng khung sắt, vải hoặc cây xanh, phục vụ cho một sự kiện cụ thể.

    • Cổng chào tạm thời trước cửa trường được tháo dỡ sau lễ khai mạc. (Cổng chào tạm thời trước cửa trường được dỡ bỏ sau lễ khai mạc.)
  • "cổng chào cố định": cổng chào được xây dựng kiên cố bằng tông, gạch đá, thường đặtcửa ngõ thành phố, khu du lịch để làm điểm nhấn kiến trúc.

    • Cổng chào cố địnhcửa ngõ thành phố biểu tượng chào đón du khách. (Cổng chào cố địnhlối vào thành phố biểu tượng chào đón du khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổng (danh từ): lối ra vào, thường cửa đóng mở.

    • Cổng trường mở rộng để học sinh vào lớp. (Lối vào trường mở rộng để học sinh vào lớp.)
  • Chào (động từ): hành động bày tỏ sự kính trọng, hoan nghênh khi gặp gỡ.

    • Em chào thầy giáo mỗi sáng. (Em bày tỏ sự kính trọng với thầy giáo mỗi sáng.)
  • Cổng vòm (danh từ): cổng hình vòm cong, thường mang tính trang trí.

    • Cổng vòm bằng đácông viên điểm chụp ảnh yêu thích. (Cổng vòm bằng đá trong công viên nơi được yêu thích để chụp ảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cổng hoan nghênh: cổng được dựng lên để biểu thị sự chào đón, hoan nghênh.
  • Cổng lễ đài: cổng kết hợp với lễ đài để tổ chức sự kiện chào đón.
  • Cổng mừng: cổng trang trí trong các dịp lễ mừng, kỷ niệm.
Thành ngữ liên quan
  • Cổng chào mở rộng: ý nói sự đón tiếp nồng hậu, sẵn sàng chào đón.
    • Cổng chào mở rộng đón khách quý từ xa đến. (Sự đón tiếp nồng hậu dành cho khách quý từ xa đến.)
  • Dựng cổng chào: hành động chuẩn bị, tổ chức để chào đón một sự kiện hoặc người quan trọng.
    • Cả làng dựng cổng chào để đón anh hùng lao động về thăm quê. (Cả làng chuẩn bị cổng chào để đón anh hùng lao động về thăm quê.)